Lịch âm ngày 13/02/1997

Thứ năm, ngày 13 tháng 2 năm 1997 dương lịch là mùng 7 tháng Giêng năm Đinh Sửu. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Lịch tháng 2/1997

Lịch âm dương tháng 2 năm 1997
T2T3T4T5T6T7CN
27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 24 2 25
3 26 4 Lập xuân 27 5 28 6 29 7 1/1 8 2 9 3
10 4 11 5 12 6 13 7 14 8 15 9 16 10
17 11 18 Vũ thủy 12 19 13 20 14 21 15 22 16 23 17
24 18 25 19 26 20 27 21 28 22 1 23 2 24
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 13/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 13/02/1997
Âm lịchMùng 7 tháng Giêng năm Đinh Sửu
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Giác

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất