Lịch âm ngày 16/02/1997

Chủ nhật, ngày 16 tháng 2 năm 1997 dương lịch là mùng 10 tháng Giêng năm Đinh Sửu. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Lịch tháng 2/1997

Lịch âm dương tháng 2 năm 1997
T2T3T4T5T6T7CN
27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 24 2 25
3 26 4 Lập xuân 27 5 28 6 29 7 1/1 8 2 9 3
10 4 11 5 12 6 13 7 14 8 15 9 16 10
17 11 18 Vũ thủy 12 19 13 20 14 21 15 22 16 23 17
24 18 25 19 26 20 27 21 28 22 1 23 2 24
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 16/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 16/02/1997
Âm lịchMùng 10 tháng Giêng năm Đinh Sửu
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Phòng

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu