13
Thứ ba
Âm lịch29tháng 3
Năm
Canh Thân
Tháng
Canh Thìn (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 13/05/1980

Thứ ba, ngày 13 tháng 5 năm 1980 dương lịch là ngày 29 tháng 3 năm Canh Thân. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 5/1980

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1980
T2T3T4T5T6T7CN
28 14 29 15 30 16 1 Ngày Quốc tế Lao động 17 2 18 3 19 4 20
5 Lập hạ 21 6 22 7 23 8 24 9 25 10 26 11 27
12 28 13 29 14 1/4 15 2 16 3 17 4 18 5
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 6 20 7 21 Tiểu mãn 8 22 9 23 10 24 11 25 12
26 13 27 14 28 Lễ Phật đản 15 29 16 30 17 31 18 1 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 13/05/1980
Âm lịchNgày 29 tháng 3 năm Canh Thân
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Canh Thìn, năm Canh Thân
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất