21
Thứ tư
Âm lịch8tháng 4
Năm
Canh Thân
Tháng
Tân Tỵ (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 21/05/1980

Thứ tư, ngày 21 tháng 5 năm 1980 dương lịch là mùng 8 tháng 4 năm Canh Thân. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 5/1980

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1980
T2T3T4T5T6T7CN
28 14 29 15 30 16 1 Ngày Quốc tế Lao động 17 2 18 3 19 4 20
5 Lập hạ 21 6 22 7 23 8 24 9 25 10 26 11 27
12 28 13 29 14 1/4 15 2 16 3 17 4 18 5
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 6 20 7 21 Tiểu mãn 8 22 9 23 10 24 11 25 12
26 13 27 14 28 Lễ Phật đản 15 29 16 30 17 31 18 1 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 21/05/1980
Âm lịchMùng 8 tháng 4 năm Canh Thân
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíTiểu mãn Bắt đầu tiết Tiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi