16
Thứ sáu
Âm lịch3tháng 4
Năm
Canh Thân
Tháng
Tân Tỵ (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 16/05/1980

Thứ sáu, ngày 16 tháng 5 năm 1980 dương lịch là mùng 3 tháng 4 năm Canh Thân. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 5/1980

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1980
T2T3T4T5T6T7CN
28 14 29 15 30 16 1 Ngày Quốc tế Lao động 17 2 18 3 19 4 20
5 Lập hạ 21 6 22 7 23 8 24 9 25 10 26 11 27
12 28 13 29 14 1/4 15 2 16 3 17 4 18 5
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 6 20 7 21 Tiểu mãn 8 22 9 23 10 24 11 25 12
26 13 27 14 28 Lễ Phật đản 15 29 16 30 17 31 18 1 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 16/05/1980
Âm lịchMùng 3 tháng 4 năm Canh Thân
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Lâu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu