13
Thứ ba
Âm lịch4tháng 6
Năm
Bính Dần
Tháng
Ất Mùi (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 13/07/1926

Thứ ba, ngày 13 tháng 7 năm 1926 dương lịch là mùng 4 tháng 6 năm Bính Dần. Ngày Quý Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 7/1926

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1926
T2T3T4T5T6T7CN
28 19 29 20 30 21 1 22 2 23 3 24 4 25
5 26 6 27 7 28 8 Tiểu thử 29 9 30 10 1/6 11 2
12 3 13 4 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9
19 10 20 11 21 12 22 13 23 Đại thử 14 24 15 25 16
26 17 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 13/07/1926
Âm lịchMùng 4 tháng 6 năm Bính Dần
Can chiNgày Quý Mão, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Vĩ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi