3
Thứ bảy
Âm lịch24tháng 5
Năm
Bính Dần
Tháng
Giáp Ngọ (đủ)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 03/07/1926

Thứ bảy, ngày 3 tháng 7 năm 1926 dương lịch là ngày 24 tháng 5 năm Bính Dần. Ngày Quý Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 7/1926

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1926
T2T3T4T5T6T7CN
28 19 29 20 30 21 1 22 2 23 3 24 4 25
5 26 6 27 7 28 8 Tiểu thử 29 9 30 10 1/6 11 2
12 3 13 4 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9
19 10 20 11 21 12 22 13 23 Đại thử 14 24 15 25 16
26 17 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 03/07/1926
Âm lịchNgày 24 tháng 5 năm Bính Dần
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu