30
Thứ tư
Âm lịch21tháng 5
Năm
Bính Dần
Tháng
Giáp Ngọ (đủ)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 30/06/1926

Thứ tư, ngày 30 tháng 6 năm 1926 dương lịch là ngày 21 tháng 5 năm Bính Dần. Ngày Canh Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 6/1926

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1926
T2T3T4T5T6T7CN
31 20 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 Mang chủng 26
7 27 8 28 9 29 10 1/5 11 2 12 3 13 4
14 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11
21 12 22 Hạ chí 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18
28 Ngày Gia đình Việt Nam 19 29 20 30 21 1 22 2 23 3 24 4 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 30/06/1926
Âm lịchNgày 21 tháng 5 năm Bính Dần
Can chiNgày Canh Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Sâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi