13
Thứ tư
Âm lịch19tháng 6 nhuận
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 13/08/1930

Thứ tư, ngày 13 tháng 8 năm 1930 dương lịch là ngày 19 tháng 6 (nhuận) năm Canh Ngọ. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 8/1930

Âm lịch: tháng 6 nhuận – 7 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1930
T2T3T4T5T6T7CN
28 3 29 4 30 5 31 6 1 7 2 8 3 9
4 10 5 11 6 12 7 13 8 Lập thu 14 9 15 10 16
11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 23
18 24 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 Xử thử 1/7
25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 Lễ Thất tịch 7 31 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 13/08/1930
Âm lịchNgày 19 tháng 6 (nhuận) năm Canh Ngọ
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Quý Mùi, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Bích

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu