21
Thứ năm
Âm lịch27tháng 6 nhuận
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 21/08/1930

Thứ năm, ngày 21 tháng 8 năm 1930 dương lịch là ngày 27 tháng 6 (nhuận) năm Canh Ngọ. Ngày Quý Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 8/1930

Âm lịch: tháng 6 nhuận – 7 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1930
T2T3T4T5T6T7CN
28 3 29 4 30 5 31 6 1 7 2 8 3 9
4 10 5 11 6 12 7 13 8 Lập thu 14 9 15 10 16
11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 23
18 24 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 Xử thử 1/7
25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 Lễ Thất tịch 7 31 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 21/08/1930
Âm lịchNgày 27 tháng 6 (nhuận) năm Canh Ngọ
Can chiNgày Quý Mão, tháng Quý Mùi, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi