16
Thứ bảy
Âm lịch22tháng 6 nhuận
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 16/08/1930

Thứ bảy, ngày 16 tháng 8 năm 1930 dương lịch là ngày 22 tháng 6 (nhuận) năm Canh Ngọ. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 8/1930

Âm lịch: tháng 6 nhuận – 7 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1930
T2T3T4T5T6T7CN
28 3 29 4 30 5 31 6 1 7 2 8 3 9
4 10 5 11 6 12 7 13 8 Lập thu 14 9 15 10 16
11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 23
18 24 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 Xử thử 1/7
25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 Lễ Thất tịch 7 31 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 16/08/1930
Âm lịchNgày 22 tháng 6 (nhuận) năm Canh Ngọ
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Quý Mùi, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất