13
Thứ năm
Âm lịch27tháng 6
Năm
Bính Tý
Tháng
Ất Mùi (đủ)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 13/08/1936

Thứ năm, ngày 13 tháng 8 năm 1936 dương lịch là ngày 27 tháng 6 năm Bính Tý. Ngày Đinh Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 8/1936

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1936
T2T3T4T5T6T7CN
27 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 15 2 16
3 17 4 18 5 19 6 20 7 21 8 Lập thu 22 9 23
10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30
17 1/7 18 2 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 3 20 4 21 5 22 6 23 Lễ Thất tịch 7
24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14
31 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 13/08/1936
Âm lịchNgày 27 tháng 6 năm Bính Tý
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Ất Mùi, năm Bính Tý
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi