14
Thứ sáu
Âm lịch28tháng 6
Năm
Bính Tý
Tháng
Ất Mùi (đủ)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 14/08/1936

Thứ sáu, ngày 14 tháng 8 năm 1936 dương lịch là ngày 28 tháng 6 năm Bính Tý. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 8/1936

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1936
T2T3T4T5T6T7CN
27 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 15 2 16
3 17 4 18 5 19 6 20 7 21 8 Lập thu 22 9 23
10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30
17 1/7 18 2 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 3 20 4 21 5 22 6 23 Lễ Thất tịch 7
24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14
31 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 14/08/1936
Âm lịchNgày 28 tháng 6 năm Bính Tý
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Ất Mùi, năm Bính Tý
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Quỷ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất