9
Chủ nhật
Âm lịch23tháng 6
Năm
Bính Tý
Tháng
Ất Mùi (đủ)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 09/08/1936

Chủ nhật, ngày 9 tháng 8 năm 1936 dương lịch là ngày 23 tháng 6 năm Bính Tý. Ngày Quý Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 8/1936

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1936
T2T3T4T5T6T7CN
27 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 15 2 16
3 17 4 18 5 19 6 20 7 21 8 Lập thu 22 9 23
10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30
17 1/7 18 2 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 3 20 4 21 5 22 6 23 Lễ Thất tịch 7
24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14
31 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 09/08/1936
Âm lịchNgày 23 tháng 6 năm Bính Tý
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Ất Mùi, năm Bính Tý
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu