13
Thứ năm
Âm lịch8tháng 8
Năm
Ất Dậu
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 13/09/1945

Thứ năm, ngày 13 tháng 9 năm 1945 dương lịch là mùng 8 tháng 8 năm Ất Dậu. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 9/1945

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
27 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 25 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 26
3 27 4 28 5 29 6 1/8 7 2 8 Bạch lộ 3 9 4
10 5 11 6 12 7 13 8 14 9 15 10 16 11
17 12 18 13 19 14 20 Tết Trung thu 15 21 16 22 17 23 Thu phân 18
24 19 25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 30 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 13/09/1945
Âm lịchMùng 8 tháng 8 năm Ất Dậu
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi