17
Thứ hai
Âm lịch12tháng 8
Năm
Ất Dậu
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 17/09/1945

Thứ hai, ngày 17 tháng 9 năm 1945 dương lịch là ngày 12 tháng 8 năm Ất Dậu. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 9/1945

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
27 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 25 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 26
3 27 4 28 5 29 6 1/8 7 2 8 Bạch lộ 3 9 4
10 5 11 6 12 7 13 8 14 9 15 10 16 11
17 12 18 13 19 14 20 Tết Trung thu 15 21 16 22 17 23 Thu phân 18
24 19 25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 30 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 17/09/1945
Âm lịchNgày 12 tháng 8 năm Ất Dậu
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Nguy

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu