13
Chủ nhật
Âm lịch13tháng 8
Năm
Canh Tuất
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 13/09/1970

Chủ nhật, ngày 13 tháng 9 năm 1970 dương lịch là ngày 13 tháng 8 năm Canh Tuất. Ngày Bính Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 9/1970

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1970
T2T3T4T5T6T7CN
31 30 1 1/8 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 2 3 3 4 4 5 5 6 6
7 7 8 Bạch lộ 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13
14 14 15 Tết Trung thu 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20
21 21 22 22 23 Thu phân 23 24 24 25 25 26 26 27 27
28 28 29 29 30 1/9 1 2 2 3 3 4 4 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 13/09/1970
Âm lịchNgày 13 tháng 8 năm Canh Tuất
Can chiNgày Bính Thân, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi