18
Thứ sáu
Âm lịch18tháng 8
Năm
Canh Tuất
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 18/09/1970

Thứ sáu, ngày 18 tháng 9 năm 1970 dương lịch là ngày 18 tháng 8 năm Canh Tuất. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 9/1970

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1970
T2T3T4T5T6T7CN
31 30 1 1/8 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 2 3 3 4 4 5 5 6 6
7 7 8 Bạch lộ 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13
14 14 15 Tết Trung thu 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20
21 21 22 22 23 Thu phân 23 24 24 25 25 26 26 27 27
28 28 29 29 30 1/9 1 2 2 3 3 4 4 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 18/09/1970
Âm lịchNgày 18 tháng 8 năm Canh Tuất
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu