14
Thứ năm
Âm lịch3tháng 12
Năm
Bính Tý
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 14/01/1937

Thứ năm, ngày 14 tháng 1 năm 1937 dương lịch là mùng 3 tháng Chạp năm Bính Tý. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/1937

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1937
T2T3T4T5T6T7CN
28 15 29 16 30 17 31 18 1 Tết Dương lịch 19 2 20 3 21
4 22 5 23 6 Tiểu hàn 24 7 25 8 26 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 27 10 28
11 29 12 1/12 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6
18 7 19 8 20 Đại hàn 9 21 10 22 11 23 12 24 13
25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 31 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 14/01/1937
Âm lịchMùng 3 tháng Chạp năm Bính Tý
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu