7
Thứ năm
Âm lịch25tháng 11
Năm
Bính Tý
Tháng
Canh Tý (thiếu)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 07/01/1937

Thứ năm, ngày 7 tháng 1 năm 1937 dương lịch là ngày 25 tháng Mười một năm Bính Tý. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 1/1937

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1937
T2T3T4T5T6T7CN
28 15 29 16 30 17 31 18 1 Tết Dương lịch 19 2 20 3 21
4 22 5 23 6 Tiểu hàn 24 7 25 8 26 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 27 10 28
11 29 12 1/12 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6
18 7 19 8 20 Đại hàn 9 21 10 22 11 23 12 24 13
25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 31 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 07/01/1937
Âm lịchNgày 25 tháng Mười một năm Bính Tý
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Canh Tý, năm Bính Tý
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi