Lịch âm ngày 14/01/1990

Chủ nhật, ngày 14 tháng 1 năm 1990 dương lịch là ngày 18 tháng Chạp năm Kỷ Tỵ. Ngày Kỷ Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Lịch tháng 1/1990

Lịch âm dương tháng 1 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
1 5 2 6 3 7 4 8 5 Tiểu hàn 9 6 10 7 11
8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18
15 19 16 20 17 21 18 22 19 23 20 Đại hàn 24 21 25
22 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 1/1 28 2
29 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 8 4 Lập xuân 9
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 14/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 14/01/1990
Âm lịchNgày 18 tháng Chạp năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi