Lịch âm ngày 31/01/1990

Thứ tư, ngày 31 tháng 1 năm 1990 dương lịch là mùng 5 tháng Giêng năm Canh Ngọ. Ngày Bính Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Lịch tháng 1/1990

Lịch âm dương tháng 1 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
1 5 2 6 3 7 4 8 5 Tiểu hàn 9 6 10 7 11
8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18
15 19 16 20 17 21 18 22 19 23 20 Đại hàn 24 21 25
22 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 1/1 28 2
29 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 8 4 Lập xuân 9
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 31/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 31/01/1990
Âm lịchMùng 5 tháng Giêng năm Canh Ngọ
Can chiNgày Bính Thân, tháng Mậu Dần, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Cơ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi