14
Thứ năm
Âm lịch8tháng 9
Năm
Bính Dần
Tháng
Mậu Tuất (thiếu)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 14/10/1926

Thứ năm, ngày 14 tháng 10 năm 1926 dương lịch là mùng 8 tháng 9 năm Bính Dần. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 10/1926

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1926
T2T3T4T5T6T7CN
27 21 28 22 29 23 30 24 1 25 2 26 3 27
4 28 5 29 6 30 7 1/9 8 2 9 Hàn lộ 3 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 4
11 5 12 6 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 7 14 8 15 Tết Trùng cửu 9 16 10 17 11
18 12 19 13 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 14 21 15 22 16 23 17 24 Sương giáng 18
25 19 26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 31 Lễ hội Halloween 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 14/10/1926
Âm lịchMùng 8 tháng 9 năm Bính Dần
Can chiNgày Bính Tý, tháng Mậu Tuất, năm Bính Dần
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Khuê

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi