17
Chủ nhật
Âm lịch11tháng 9
Năm
Bính Dần
Tháng
Mậu Tuất (thiếu)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 17/10/1926

Chủ nhật, ngày 17 tháng 10 năm 1926 dương lịch là ngày 11 tháng 9 năm Bính Dần. Ngày Kỷ Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 10/1926

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1926
T2T3T4T5T6T7CN
27 21 28 22 29 23 30 24 1 25 2 26 3 27
4 28 5 29 6 30 7 1/9 8 2 9 Hàn lộ 3 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 4
11 5 12 6 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 7 14 8 15 Tết Trùng cửu 9 16 10 17 11
18 12 19 13 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 14 21 15 22 16 23 17 24 Sương giáng 18
25 19 26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 31 Lễ hội Halloween 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 17/10/1926
Âm lịchNgày 11 tháng 9 năm Bính Dần
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Mậu Tuất, năm Bính Dần
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi