8
Thứ sáu
Âm lịch2tháng 9
Năm
Bính Dần
Tháng
Mậu Tuất (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 08/10/1926

Thứ sáu, ngày 8 tháng 10 năm 1926 dương lịch là mùng 2 tháng 9 năm Bính Dần. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 10/1926

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1926
T2T3T4T5T6T7CN
27 21 28 22 29 23 30 24 1 25 2 26 3 27
4 28 5 29 6 30 7 1/9 8 2 9 Hàn lộ 3 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 4
11 5 12 6 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 7 14 8 15 Tết Trùng cửu 9 16 10 17 11
18 12 19 13 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 14 21 15 22 16 23 17 24 Sương giáng 18
25 19 26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 31 Lễ hội Halloween 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 08/10/1926
Âm lịchMùng 2 tháng 9 năm Bính Dần
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Dần
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi