14
Thứ tư
Âm lịch5tháng 9
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 14/10/1942

Thứ tư, ngày 14 tháng 10 năm 1942 dương lịch là mùng 5 tháng 9 năm Nhâm Ngọ. Ngày Canh Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 10/1942

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1942
T2T3T4T5T6T7CN
28 19 29 20 30 21 1 22 2 23 3 24 4 25
5 26 6 27 7 28 8 29 9 Hàn lộ 30 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 1/9 11 2
12 3 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 4 14 5 15 6 16 7 17 8 18 Tết Trùng cửu 9
19 10 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 11 21 12 22 13 23 14 24 Sương giáng 15 25 16
26 17 27 18 28 19 29 20 30 21 31 Lễ hội Halloween 22 1 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 14/10/1942
Âm lịchMùng 5 tháng 9 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Canh Tý, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Cơ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi