23
Thứ sáu
Âm lịch14tháng 9
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 23/10/1942

Thứ sáu, ngày 23 tháng 10 năm 1942 dương lịch là ngày 14 tháng 9 năm Nhâm Ngọ. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 10/1942

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1942
T2T3T4T5T6T7CN
28 19 29 20 30 21 1 22 2 23 3 24 4 25
5 26 6 27 7 28 8 29 9 Hàn lộ 30 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 1/9 11 2
12 3 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 4 14 5 15 6 16 7 17 8 18 Tết Trùng cửu 9
19 10 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 11 21 12 22 13 23 14 24 Sương giáng 15 25 16
26 17 27 18 28 19 29 20 30 21 31 Lễ hội Halloween 22 1 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 23/10/1942
Âm lịchNgày 14 tháng 9 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Lâu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi