14
Thứ ba
Âm lịch2tháng 9
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Nhâm Tuất (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 14/10/1958

Thứ ba, ngày 14 tháng 10 năm 1958 dương lịch là mùng 2 tháng 9 năm Mậu Tuất. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 10/1958

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1958
T2T3T4T5T6T7CN
29 17 30 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23
6 24 7 25 8 26 9 Hàn lộ 27 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 28 11 29 12 30
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 1/9 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 8 21 Tết Trùng cửu 9 22 10 23 11 24 Sương giáng 12 25 13 26 14
27 15 28 16 29 17 30 18 31 Lễ hội Halloween 19 1 20 2 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 14/10/1958
Âm lịchMùng 2 tháng 9 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi