7
Thứ ba
Âm lịch25tháng 8
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Tân Dậu (đủ)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 07/10/1958

Thứ ba, ngày 7 tháng 10 năm 1958 dương lịch là ngày 25 tháng 8 năm Mậu Tuất. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 10/1958

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1958
T2T3T4T5T6T7CN
29 17 30 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23
6 24 7 25 8 26 9 Hàn lộ 27 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 28 11 29 12 30
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 1/9 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 8 21 Tết Trùng cửu 9 22 10 23 11 24 Sương giáng 12 25 13 26 14
27 15 28 16 29 17 30 18 31 Lễ hội Halloween 19 1 20 2 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 07/10/1958
Âm lịchNgày 25 tháng 8 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Chủy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu