14
Thứ tư
Âm lịch16tháng 10
Năm
Tân Mão
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 14/11/1951

Thứ tư, ngày 14 tháng 11 năm 1951 dương lịch là ngày 16 tháng 10 năm Tân Mão. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 11/1951

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1951
T2T3T4T5T6T7CN
29 29 30 1/10 31 2 1 3 2 4 3 5 4 6
5 7 6 8 7 9 8 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 9 11 10 12 11 13
12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20
19 21 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 22 21 23 22 24 23 Tiểu tuyết 25 24 26 25 27
26 28 27 29 28 30 29 1/11 30 2 1 3 2 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 14/11/1951
Âm lịchNgày 16 tháng 10 năm Tân Mão
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi