2
Thứ sáu
Âm lịch4tháng 10
Năm
Tân Mão
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 02/11/1951

Thứ sáu, ngày 2 tháng 11 năm 1951 dương lịch là mùng 4 tháng 10 năm Tân Mão. Ngày Bính Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 11/1951

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1951
T2T3T4T5T6T7CN
29 29 30 1/10 31 2 1 3 2 4 3 5 4 6
5 7 6 8 7 9 8 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 9 11 10 12 11 13
12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20
19 21 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 22 21 23 22 24 23 Tiểu tuyết 25 24 26 25 27
26 28 27 29 28 30 29 1/11 30 2 1 3 2 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 02/11/1951
Âm lịchMùng 4 tháng 10 năm Tân Mão
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Ngưu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi