7
Thứ tư
Âm lịch9tháng 10
Năm
Tân Mão
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 07/11/1951

Thứ tư, ngày 7 tháng 11 năm 1951 dương lịch là mùng 9 tháng 10 năm Tân Mão. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 11/1951

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1951
T2T3T4T5T6T7CN
29 29 30 1/10 31 2 1 3 2 4 3 5 4 6
5 7 6 8 7 9 8 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 9 11 10 12 11 13
12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20
19 21 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 22 21 23 22 24 23 Tiểu tuyết 25 24 26 25 27
26 28 27 29 28 30 29 1/11 30 2 1 3 2 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 07/11/1951
Âm lịchMùng 9 tháng 10 năm Tân Mão
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu