14
Thứ tư
Âm lịch25tháng 9
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 14/11/1979

Thứ tư, ngày 14 tháng 11 năm 1979 dương lịch là ngày 25 tháng 9 năm Kỷ Mùi. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 11/1979

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1979
T2T3T4T5T6T7CN
29 9 30 10 31 11 1 12 2 13 3 14 4 15
5 16 6 17 7 18 8 Lập đông 19 9 20 10 21 11 22
12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29
19 30 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 1/10 21 2 22 3 23 Tiểu tuyết 4 24 5 25 6
26 7 27 8 28 9 29 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 30 11 1 12 2 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 14/11/1979
Âm lịchNgày 25 tháng 9 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Chẩn

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi