3
Thứ bảy
Âm lịch14tháng 9
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 03/11/1979

Thứ bảy, ngày 3 tháng 11 năm 1979 dương lịch là ngày 14 tháng 9 năm Kỷ Mùi. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 11/1979

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1979
T2T3T4T5T6T7CN
29 9 30 10 31 11 1 12 2 13 3 14 4 15
5 16 6 17 7 18 8 Lập đông 19 9 20 10 21 11 22
12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29
19 30 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 1/10 21 2 22 3 23 Tiểu tuyết 4 24 5 25 6
26 7 27 8 28 9 29 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 30 11 1 12 2 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 03/11/1979
Âm lịchNgày 14 tháng 9 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất