Lịch âm ngày 14/11/1991

Thứ năm, ngày 14 tháng 11 năm 1991 dương lịch là mùng 9 tháng 10 năm Tân Mùi. Ngày Mậu Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Lịch tháng 11/1991

Lịch âm dương tháng 11 năm 1991
T2T3T4T5T6T7CN
28 21 29 22 30 23 31 24 1 25 2 26 3 27
4 28 5 29 6 1/10 7 2 8 Lập đông 3 9 4 10 5
11 6 12 7 13 8 14 9 15 10 16 11 17 12
18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 23 Tiểu tuyết 18 24 19
25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 1 26
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 14/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 14/11/1991
Âm lịchMùng 9 tháng 10 năm Tân Mùi
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi