Lịch âm ngày 18/11/1991

Thứ hai, ngày 18 tháng 11 năm 1991 dương lịch là ngày 13 tháng 10 năm Tân Mùi. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Lịch tháng 11/1991

Lịch âm dương tháng 11 năm 1991
T2T3T4T5T6T7CN
28 21 29 22 30 23 31 24 1 25 2 26 3 27
4 28 5 29 6 1/10 7 2 8 Lập đông 3 9 4 10 5
11 6 12 7 13 8 14 9 15 10 16 11 17 12
18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 23 Tiểu tuyết 18 24 19
25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 1 26
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 18/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 18/11/1991
Âm lịchNgày 13 tháng 10 năm Tân Mùi
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất