- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 14/12/1938 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Giáp Tuất, Bính Tuất
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Định (tốt)
- Sao
- Cơ (cát)
Lịch âm ngày 14/12/1938
Thứ tư, ngày 14 tháng 12 năm 1938 dương lịch là ngày 23 tháng 10 năm Mậu Dần. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 7 | 29 8 | 30 9 | 1 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 | 2 11 | 3 12 | 4 13 |
| 5 14 | 6 15 | 7 16 | 8 Đại tuyết 17 | 9 18 | 10 19 | 11 20 |
| 12 21 | 13 22 | 14 23 | 15 24 | 16 25 | 17 26 | 18 27 |
| 19 28 | 20 29 | 21 30 | 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 1/11 | 23 2 | 24 3 | 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 4 |
| 26 5 | 27 6 | 28 7 | 29 8 | 30 9 | 31 10 | 1 11 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 14/12
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 14/12/1938 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 23 tháng 10 năm Mậu Dần |
| Can chi | Ngày Canh Thìn, tháng Quý Hợi, năm Mậu Dần |
| Ngũ hành | Bạch Lạp Kim |
| Tiết khí | Đại tuyết |
| Trực nhật | Hoàng đạo Tư Mệnh |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Định và sao Cơ
| Thập nhị trực | Tốt Trực Định |
|---|---|
| Nên làm | Cưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết |
| Không nên | Kiện tụng, xuất hành xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Cơ Thủy Báo |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
- Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Tuất, Bính Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |