29
Thứ năm
Âm lịch8tháng 11
Năm
Mậu Dần
Tháng
Giáp Tý (thiếu)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 29/12/1938

Thứ năm, ngày 29 tháng 12 năm 1938 dương lịch là mùng 8 tháng Mười một năm Mậu Dần. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 12/1938

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1938
T2T3T4T5T6T7CN
28 7 29 8 30 9 1 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 2 11 3 12 4 13
5 14 6 15 7 16 8 Đại tuyết 17 9 18 10 19 11 20
12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27
19 28 20 29 21 30 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 1/11 23 2 24 3 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 4
26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 29/12/1938
Âm lịchMùng 8 tháng Mười một năm Mậu Dần
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu