24
Thứ bảy
Âm lịch3tháng 11
Năm
Mậu Dần
Tháng
Giáp Tý (thiếu)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 24/12/1938

Thứ bảy, ngày 24 tháng 12 năm 1938 dương lịch là mùng 3 tháng Mười một năm Mậu Dần. Ngày Canh Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 12/1938

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1938
T2T3T4T5T6T7CN
28 7 29 8 30 9 1 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 2 11 3 12 4 13
5 14 6 15 7 16 8 Đại tuyết 17 9 18 10 19 11 20
12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27
19 28 20 29 21 30 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 1/11 23 2 24 3 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 4
26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 24/12/1938
Âm lịchMùng 3 tháng Mười một năm Mậu Dần
Can chiNgày Canh Dần, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi