14
Chủ nhật
Âm lịch1tháng 2
Năm
Bính Dần
Tháng
Tân Mão (thiếu)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 14/03/1926

Chủ nhật, ngày 14 tháng 3 năm 1926 dương lịch là mùng 1 tháng 2 năm Bính Dần. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 3/1926

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1926
T2T3T4T5T6T7CN
1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 Kinh trập 22 7 23
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 1/2
15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 7 21 Xuân phân 8
22 9 23 10 24 11 25 12 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 13 27 14 28 15
29 16 30 17 31 18 1 19 2 20 3 21 4 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 14/03/1926
Âm lịchMùng 1 tháng 2 năm Bính Dần
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Tân Mão, năm Bính Dần
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Tinh

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi