22
Thứ hai
Âm lịch9tháng 2
Năm
Bính Dần
Tháng
Tân Mão (thiếu)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 22/03/1926

Thứ hai, ngày 22 tháng 3 năm 1926 dương lịch là mùng 9 tháng 2 năm Bính Dần. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 3/1926

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1926
T2T3T4T5T6T7CN
1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 Kinh trập 22 7 23
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 1/2
15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 7 21 Xuân phân 8
22 9 23 10 24 11 25 12 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 13 27 14 28 15
29 16 30 17 31 18 1 19 2 20 3 21 4 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 22/03/1926
Âm lịchMùng 9 tháng 2 năm Bính Dần
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Tân Mão, năm Bính Dần
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Tâm

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất