20
Thứ bảy
Âm lịch7tháng 2
Năm
Bính Dần
Tháng
Tân Mão (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 20/03/1926

Thứ bảy, ngày 20 tháng 3 năm 1926 dương lịch là mùng 7 tháng 2 năm Bính Dần. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 3/1926

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1926
T2T3T4T5T6T7CN
1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 Kinh trập 22 7 23
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 1/2
15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 7 21 Xuân phân 8
22 9 23 10 24 11 25 12 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 13 27 14 28 15
29 16 30 17 31 18 1 19 2 20 3 21 4 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 20/03/1926
Âm lịchMùng 7 tháng 2 năm Bính Dần
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Tân Mão, năm Bính Dần
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi