14
Thứ ba
Âm lịch29tháng 1
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Nhâm Dần (thiếu)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 14/03/1972

Thứ ba, ngày 14 tháng 3 năm 1972 dương lịch là ngày 29 tháng Giêng năm Nhâm Tý. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 3/1972

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1972
T2T3T4T5T6T7CN
28 14 29 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 Kinh trập 20
6 21 7 22 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 23 9 24 10 25 11 26 12 27
13 28 14 29 15 1/2 16 2 17 3 18 4 19 5
20 Xuân phân 6 21 7 22 8 23 9 24 10 25 11 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 12
27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18 2 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 14/03/1972
Âm lịchNgày 29 tháng Giêng năm Nhâm Tý
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất