- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng)
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Giáp Thân, Bính Thân
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Kiến (tốt)
- Sao
- Thất (cát)
Lịch âm ngày 29/02/1972
Thứ ba, ngày 29 tháng 2 năm 1972 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Nhâm Tý. Ngày Canh Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).
Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng)
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 29/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 29/02/1972 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 15 tháng Giêng năm Nhâm Tý |
| Can chi | Ngày Canh Dần, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý |
| Ngũ hành | Tùng Bách Mộc |
| Tiết khí | Vũ thủy |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Hình |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Kiến và sao Thất
| Thập nhị trực | Tốt Trực Kiến |
|---|---|
| Nên làm | Xuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương |
| Không nên | Động thổ, đào giếng, an táng |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Thất Hỏa Trư |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Thân, Bính Thân |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |