6
Thứ hai
Âm lịch21tháng 1
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Nhâm Dần (thiếu)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 06/03/1972

Thứ hai, ngày 6 tháng 3 năm 1972 dương lịch là ngày 21 tháng Giêng năm Nhâm Tý. Ngày Bính Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 3/1972

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1972
T2T3T4T5T6T7CN
28 14 29 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 Kinh trập 20
6 21 7 22 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 23 9 24 10 25 11 26 12 27
13 28 14 29 15 1/2 16 2 17 3 18 4 19 5
20 Xuân phân 6 21 7 22 8 23 9 24 10 25 11 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 12
27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18 2 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 06/03/1972
Âm lịchNgày 21 tháng Giêng năm Nhâm Tý
Can chiNgày Bính Thân, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi