- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 14/04/1939 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Ất Hợi, Đinh Hợi
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Trừ (bình thường)
- Sao
- Lâu (cát)
Lịch âm ngày 14/04/1939
Thứ sáu, ngày 14 tháng 4 năm 1939 dương lịch là ngày 25 tháng 2 năm Kỷ Mão. Ngày Tân Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 7 | 28 8 | 29 9 | 30 10 | 31 11 | 1 12 | 2 13 |
| 3 14 | 4 15 | 5 Thanh minh 16 | 6 17 | 7 18 | 8 19 | 9 20 |
| 10 21 | 11 22 | 12 23 | 13 24 | 14 25 | 15 26 | 16 27 |
| 17 28 | 18 29 | 19 1/3 | 20 2 | 21 Tết Hàn thực 3 | 22 4 | 23 5 |
| 24 6 | 25 7 | 26 8 | 27 9 | 28 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 | 29 11 | 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 12 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 14/4
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 14/04/1939 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 25 tháng 2 năm Kỷ Mão |
| Can chi | Ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão |
| Ngũ hành | Bạch Lạp Kim |
| Tiết khí | Thanh minh |
| Trực nhật | Hắc đạo Chu Tước |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Trừ và sao Lâu
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Trừ |
|---|---|
| Nên làm | Trừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp |
| Không nên | Cưới hỏi, khai trương, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Lâu Kim Cẩu |
| Điểm ngày | 4/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Ất Hợi, Đinh Hợi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Hợi, hình Thân, hại Dần |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |