17
Thứ hai
Âm lịch28tháng 2
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 17/04/1939

Thứ hai, ngày 17 tháng 4 năm 1939 dương lịch là ngày 28 tháng 2 năm Kỷ Mão. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 4/1939

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1939
T2T3T4T5T6T7CN
27 7 28 8 29 9 30 10 31 11 1 12 2 13
3 14 4 15 5 Thanh minh 16 6 17 7 18 8 19 9 20
10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27
17 28 18 29 19 1/3 20 2 21 Tết Hàn thực 3 22 4 23 5
24 6 25 7 26 8 27 9 28 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 29 11 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 17/04/1939
Âm lịchNgày 28 tháng 2 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi