- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 16/04/1939 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Đinh Sửu, Kỷ Sửu
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Bình (bình thường)
- Sao
- Mão (hung)
Lịch âm ngày 16/04/1939
Chủ nhật, ngày 16 tháng 4 năm 1939 dương lịch là ngày 27 tháng 2 năm Kỷ Mão. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 7 | 28 8 | 29 9 | 30 10 | 31 11 | 1 12 | 2 13 |
| 3 14 | 4 15 | 5 Thanh minh 16 | 6 17 | 7 18 | 8 19 | 9 20 |
| 10 21 | 11 22 | 12 23 | 13 24 | 14 25 | 15 26 | 16 27 |
| 17 28 | 18 29 | 19 1/3 | 20 2 | 21 Tết Hàn thực 3 | 22 4 | 23 5 |
| 24 6 | 25 7 | 26 8 | 27 9 | 28 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 | 29 11 | 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 12 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 16/4
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 16/04/1939 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 27 tháng 2 năm Kỷ Mão |
| Can chi | Ngày Quý Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão |
| Ngũ hành | Dương Liễu Mộc |
| Tiết khí | Thanh minh |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Đường |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Bình và sao Mão
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Bình |
|---|---|
| Nên làm | Sửa đường, đổ mái, làm nhà |
| Không nên | Đào mương, khai trương lớn |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Mão Nhật Kê |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Đinh Sửu, Kỷ Sửu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |