14
Chủ nhật
Âm lịch26tháng 3
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 14/05/1939

Chủ nhật, ngày 14 tháng 5 năm 1939 dương lịch là ngày 26 tháng 3 năm Kỷ Mão. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 5/1939

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1939
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Lao động 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 Lập hạ 18 7 19
8 20 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26
15 27 16 28 17 29 18 30 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 1/4 20 2 21 3
22 Tiểu mãn 4 23 5 24 6 25 7 26 8 27 9 28 10
29 11 30 12 31 13 1 14 2 15 3 16 4 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 14/05/1939
Âm lịchNgày 26 tháng 3 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Mão

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu