14
Thứ năm
Âm lịch17tháng 4
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 14/05/2082

Thứ năm, ngày 14 tháng 5 năm 2082 dương lịch là ngày 17 tháng 4 năm Nhâm Dần. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 5/2082

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2082
T2T3T4T5T6T7CN
27 30 28 1/4 29 2 30 3 1 Ngày Quốc tế Lao động 4 2 5 3 6
4 7 5 Lập hạ 8 6 9 7 10 8 11 9 12 10 13
11 14 12 Lễ Phật đản 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20
18 21 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 22 20 Tiểu mãn 23 21 24 22 25 23 26 24 27
25 28 26 29 27 1/5 28 2 29 3 30 4 31 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 14/05/2082
Âm lịchNgày 17 tháng 4 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi